brake drum

Lĩnh vực: ô tô
 dầu phanh
Giải thích VN: Là một loại dung dịch đặc biệt không có nguồn gốc từ dầu mỏ được sử dụng trong thắng thủy lực để truyền dẫn áp suất thủy lực.
 trống phanh
Lĩnh vực: vật lý
 tăng hãm
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 trống thắng
  • brake drum lathe: máy tiện trống thắng

  • o   trống hãm


    Xem thêm: drum



    brake drum

    Từ điển WordNet

      n.

    • a hollow cast-iron cylinder attached to the wheel that forms part of the brakes; drum